| Bảng giá tủ bếp gỗ công nghiệp |
| STT |
CHẤT LIỆU |
MÔ TẢ – QUY CÁCH |
TỦ BẾP TRÊN |
TỦ BẾP DƯỚI |
TỦ ĐỨNG |
| vnđ/md |
vnđ/md |
vnđ/m2 |
| 1 |
MFC AN CƯỜNG |
Lõi MFC thường, mặt ngoài phủ melamine 2 mặt mã thông thường |
2,050,000
|
2,250,000
|
2,500,000
|
| 2 |
MFC KHÁNG ẨM |
Lõi MFC kháng ẩm, mặt ngoài phủ melamine 2 mặt mã thông thường |
2,150,000 |
2,350,000 |
2,700,000 |
| 3 |
MDF MELAMINE AN CƯỜNG |
Lõi MDF thường, mặt ngoài phủ melamine 2 mặt mã thông thường |
2,280,000 |
2,480,000 |
2,800,000 |
| 4 |
MDF KHÁNG ẨM PHỦ MELAMINE MHG - BA THANH |
Lõi MDF kháng ẩm, mặt ngoài phủ melamine 2 mặt mã thông thường |
2,300,000 |
2,500,000 |
2,850,000 |
| 5 |
MDF KHÁNG ẨM PHỦ MELAMINE AN CƯỜNG |
2,450,000 |
2,650,000 |
3,050,000 |
| 6 |
MDF KHÁNG ẨM MELAMINE MHG - BT, CÁNH PHỦ ACRYLIC CAO CẤP |
Lõi MDF kháng ẩm, thùng Melamine, cánh phủ acrylic 1 mặt mã thông thường. Nếu cánh dán noline của An Cường + 200.000đ/md |
2,680,000 |
2,950,000 |
3,500,000 |
| 7 |
MDF MEL.KHÁNG ẨM PHỦ ACRYLIC AN CƯỜNG |
3,050,000 |
3,250,000 |
4,000,000 |
| 8 |
MDF KHÁNG ẨM SƠN |
Nền là lõi MDF kháng ẩm, được sơn PU 1K cao cấp chống ố màu tự chọn |
2,850,000 |
3,250,000 |
3,700,000 |
| Nền là lõi MDF kháng ẩm, được sơn PU 1K cao cấp chống ố màu tự chọn, cánh chạy pano thẳng |
3,500,000 |
3,700,000 |
4,300,000 |
| 9 |
MDF KHÁNG ẨM PHỦ VENEER |
Lõi MDF kháng ẩm, mặt ngoài phủ lớp veneer gỗ tự nhiên (sồi/xoan đào/ ash) |
2,700,000 |
2,900,000 |
3,400,000 |
| 10 |
HDF SIÊU KHÁNG ẨM PHỦ MELAMINE |
Lõi HDF là chất liệu MDF nhưng được ép sấy ở nhiệt độ cao chịu lực kháng ẩm chống cháy tốt, mặt ngoài phủ Melamine mã thông thường |
3,180,000 |
3,480,000 |
3,980,000 |
| 11 |
MDF MEL KHÁNG ẨM PHỦ LAMINATE |
Lõi MDFkháng ẩm, thùng phủ Melamine, cánh phủ laminate 1 mặt mã thông thường |
2,980,000 |
3,280,000 |
3,600,000 |
| 12 |
MFC KHÁNG ẨM PHÙ MELAMINE – CÁNH ACRYLIC |
Thùng MFC kháng ẩm phủ Melamine, cánh MDF kháng ẩm phủ acrylic 1 mặt mã thông thường. Nếu dán cạnh noline + 200.000đ/md |
2,680,000 |
2,900,000 |
3,500,000 |
| 13 |
HDF SIÊU KHÁNG ẨM – CÁNH ACRYLIC |
Lõi HDF siêu kháng ẩm phủ Melamine, cánh MDF kháng ẩm phủ acrylic 1 mặt mã thông thường. Nếu cánh dán noline + 200.000đ/md |
3,600,000 |
3,900,000 |
4,500,000 |
| 14 |
GỖ GHÉP PHỦ VENEER GỖ TỰ NHIÊN |
Lõi gỗ tự nhiên ghép theo chuẩn, mặt ngoài phủ veneer sồi/xoan đào |
3,150,000 |
3,450,000 |
4,200,000 |
| 15 |
PICOMAT |
Thùng picomat sơn 1k, cánh phủ acrylic 1 mặt mã thông thường |
4,150,000 |
4,350,000 |
5,300,000 |
| Thùng cánh toàn bộ picomat sơn 1k |
4,000,000 |
4,200,000 |
5,000,000 |
| |
VẬT LIỆU KẾT HỢP |
|
|
|
| 1 |
KÍNH ỐP BẾP CƯỜNG LỰC |
kính sơn cao cấp dày 8mm, cao 700mm |
1,050,000 |
|
|
| 2 |
ĐÁ HOA CƯƠNG |
Theo yêu cầu từ 950.000đ-1.950.000đ |
|
|
|